sans fin

상 팽 · /sɑ̃ fɛ̃/sans fin

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

bất tận; không có hồi kết

Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).

Ví dụ

  • L'idée originale était proche de sans fin.

    Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.

  • Les fans ont attendu une nuit sans fin pour le comeback.

    Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.

  • Sa playlist semblait sans fin après le mode aléatoire.

    Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
sans fin là gì, nghĩa [sans fin]: bất tận; không có hồi kết | juin Sổ từ mở · juin.com