Chủ đềwords.topicBtsAliens
бесконечный
비스카녜츠니 · /bʲɪs.kɐˈnʲet͡ʃ.nɨj/beskonechnyyBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
adjective
bất tận; không có hồi kết
Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).
Ví dụ
Изначальная идея была близка к бесконечному.
Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.
Фаны ждали бесконечную ночь ради камбэка.
Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.
Плейлист казался бесконечным после шаффла.
Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.
Trong các ngôn ngữ khác
endless(Tiếng Anh)果てしない(Tiếng Nhật)endlos(Tiếng Đức)끝없는(Tiếng Hàn)无尽的(Tiếng Trung)sans fin(Tiếng Pháp)walang hanggan(Tiếng Philippines)tanpa akhir(Tiếng Indonesia)tanpa henti(Tiếng Mã Lai)bất tận(Tiếng Việt)ไม่สิ้นสุด(Tiếng Thái)interminable(Tiếng Tây Ban Nha)interminável(Tiếng Bồ Đào Nha)अनंत(Tiếng Hindi)لا نهائي(Tiếng Ả Rập)