ไม่สิ้นสุด

마이 씬 숫 · /mâj sîn sùt/mai sinsut

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

bất tận; không có hồi kết

Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).

Ví dụ

  • ไอเดียเดิมใกล้กับไม่สิ้นสุด

    Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.

  • แฟนรอคืนที่ไม่สิ้นสุดเพื่อคัมแบ็ก

    Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.

  • เพลย์ลิสต์รู้สึกไม่สิ้นสุดหลังสุ่ม

    Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm