walang hanggan

왈랑 항간 · /waˈlaŋ haŋˈɡan/walang hanggan

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

bất tận; không có hồi kết

Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).

Ví dụ

  • Ang orihinal na idea ay malapit sa walang hanggan.

    Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.

  • Naghintay ang fans sa walang hanggang gabi para sa comeback.

    Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.

  • Parang walang hanggan ang playlist matapos ang shuffle.

    Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
walang hanggan là gì, nghĩa [walang hanggan]: bất tận; không có hồi kết | juin Sổ từ mở · juin.com