Chủ đềwords.topicBtsAliens
끝없는
kkeuteomneun · /k͈ɯt.ʌm.nɯn/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
adjective
bất tận
Kéo dài không có hồi kết.
Ví dụ
원래 컨셉 단어는 끝없는, 즉 endless에 가까웠다고 합니다.
Từ concept gốc gần với endless.
끝없는 연습 끝에 무대가 완성됐습니다.
Sau luyện tập bất tận sân khấu hoàn tất.
팬들은 끝없는 기다림 끝에 컴백을 맞이했습니다.
Fan đón comeback sau chờ đợi bất tận.
Trong các ngôn ngữ khác
endless(Tiếng Anh)果てしない(Tiếng Nhật)endlos(Tiếng Đức)无尽的(Tiếng Trung)sans fin(Tiếng Pháp)walang hanggan(Tiếng Philippines)tanpa akhir(Tiếng Indonesia)tanpa henti(Tiếng Mã Lai)bất tận(Tiếng Việt)ไม่สิ้นสุด(Tiếng Thái)interminable(Tiếng Tây Ban Nha)interminável(Tiếng Bồ Đào Nha)бесконечный(Tiếng Nga)अनंत(Tiếng Hindi)لا نهائي(Tiếng Ả Rập)