끝없는

kkeuteomneun · /k͈ɯt.ʌm.nɯn/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

bất tận

Kéo dài không có hồi kết.

Ví dụ

  • 원래 컨셉 단어는 끝없는, 즉 endless에 가까웠다고 합니다.

    Từ concept gốc gần với endless.

  • 끝없는 연습 끝에 무대가 완성됐습니다.

    Sau luyện tập bất tận sân khấu hoàn tất.

  • 팬들은 끝없는 기다림 끝에 컴백을 맞이했습니다.

    Fan đón comeback sau chờ đợi bất tận.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm