interminable

인테르미나블레 · /in.teɾ.miˈna.ble/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

bất tận; không có hồi kết

Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).

Ví dụ

  • La idea original estaba cerca de interminable.

    Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.

  • Los fans esperaron una noche interminable para el comeback.

    Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.

  • Su playlist se sintió interminable tras el aleatorio.

    Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm