endlos

엔틀로스 · /ˈɛnt.loːs/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

bất tận; không có hồi kết

Ý tưởng gốc endless đổi thành aliens (phỏng vấn).

Ví dụ

  • Die ursprüngliche Idee lag nahe bei endlos.

    Ý tưởng làm việc ban đầu của bài hát là endless.

  • Fans warteten eine endlose Nacht auf die Comeback-Bühne.

    Fan chờ một đêm bất tận cho sân khấu comeback.

  • Ihre Playlist fühlte sich endlos an nach dem Shuffle.

    Playlist của cô dường như bất tận sau khi xáo album.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
endlos là gì, nghĩa: bất tận; không có hồi kết | juin Sổ từ mở · juin.com