Chủ đềTỷ giá & FX
尽职调查
jinzhi diaocha · /jìnzhí diàochá/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
thẩm định
Ví dụ
投资者在收购前做了尽职调查。
Nhà đầu tư thẩm định chi tiết trước khi mua.
法律尽职调查发现了合同风险。
Thẩm định pháp lý phát hiện rủi ro hợp đồng.
我们两周内完成了财务尽职调查。
Chúng tôi hoàn thành thẩm định tài chính trong hai tuần.
Trong các ngôn ngữ khác
diligence raisonnable(Tiếng Pháp)thẩm định chi tiết(Tiếng Việt)должная осмотрительность(Tiếng Nga)sorgfaltsprüfung(Tiếng Đức)usaha wajar(Tiếng Mã Lai)due diligence(Tiếng Bồ Đào Nha)デューデリジェンス(Tiếng Nhật)due diligence(Tiếng Philippines)การตรวจสอบสถานะ(Tiếng Thái)सम्यक परिश्रम(Tiếng Hindi)uji tuntas(Tiếng Indonesia)diligencia debida(Tiếng Tây Ban Nha)العناية الواجبة(Tiếng Ả Rập)due diligence(Tiếng Anh)실사(Tiếng Hàn)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.