Chủ đềTỷ giá & FX
silsa · ᄾᅵᄙᅳᄼᅡ · /ʃil.sa/
실사
/ʃil.sa/noun
thẩm định
거래·투자 전 사실 관계를 확인하는 조사
M&A뿐 아니라 현장 점검 의미로도 씁니다.
Ví dụ
Nhà đầu tư thẩm định chi tiết trước khi mua.
Thẩm định pháp lý phát hiện rủi ro hợp đồng.
Chúng tôi hoàn thành thẩm định tài chính trong hai tuần.
✦ Đã thêm ví dụ AI · chaeyul
Ngân hàng yêu cầu thẩm định kỹ lưỡng đối với mọi đơn xin vay.
Từ liên quan
尽职调查(Tiếng Trung)diligence raisonnable(Tiếng Pháp)thẩm định chi tiết(Tiếng Việt)должная осмотрительность(Tiếng Nga)sorgfaltsprüfung(Tiếng Đức)usaha wajar(Tiếng Mã Lai)due diligence(Tiếng Bồ Đào Nha)デューデリジェンス(Tiếng Nhật)due diligence(Tiếng Philippines)การตรวจสอบสถานะ(Tiếng Thái)सम्यक परिश्रम(Tiếng Hindi)uji tuntas(Tiếng Indonesia)diligencia debida(Tiếng Tây Ban Nha)العناية الواجبة(Tiếng Ả Rập)due diligence(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.