Chủ đềTỷ giá & FX
듀 딜리전스 · 두디ᄙᅵ전ᆺ · /ˌduː ˈdɪlɪdʒəns/
due diligence
듀 딜리전스/ˌduː ˈdɪlɪdʒəns/noun
thẩm định
careful investigation or research
Common in business and legal contexts for the thorough checks done before a deal or decision.
Ví dụ
Nhà đầu tư thẩm định chi tiết trước khi mua.
Thẩm định pháp lý phát hiện rủi ro hợp đồng.
Chúng tôi hoàn thành thẩm định tài chính trong hai tuần.
✦ Đã thêm ví dụ AI · chaeyul
Ngân hàng yêu cầu thẩm định kỹ lưỡng đối với mọi đơn xin vay.
Từ liên quan
尽职调查(Tiếng Trung)diligence raisonnable(Tiếng Pháp)thẩm định chi tiết(Tiếng Việt)должная осмотрительность(Tiếng Nga)sorgfaltsprüfung(Tiếng Đức)usaha wajar(Tiếng Mã Lai)due diligence(Tiếng Bồ Đào Nha)デューデリジェンス(Tiếng Nhật)due diligence(Tiếng Philippines)การตรวจสอบสถานะ(Tiếng Thái)सम्यक परिश्रम(Tiếng Hindi)uji tuntas(Tiếng Indonesia)diligencia debida(Tiếng Tây Ban Nha)العناية الواجبة(Tiếng Ả Rập)실사(Tiếng Hàn)
Ghi chú của người học khác
chaeyul0 lượt thích
Mở ghi chú