Chủ đềTỷ giá & FX
due diligence
듀 딜리전스 · /dju diliʒẽsi/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
thẩm định
Ví dụ
Os investidores fizeram due diligence antes da aquisição.
Nhà đầu tư thẩm định chi tiết trước khi mua.
A due diligence jurídica encontrou riscos.
Thẩm định pháp lý phát hiện rủi ro hợp đồng.
Concluímos a due diligence financeira em duas semanas.
Chúng tôi hoàn thành thẩm định tài chính trong hai tuần.
Trong các ngôn ngữ khác
尽职调查(Tiếng Trung)diligence raisonnable(Tiếng Pháp)thẩm định chi tiết(Tiếng Việt)должная осмотрительность(Tiếng Nga)sorgfaltsprüfung(Tiếng Đức)usaha wajar(Tiếng Mã Lai)デューデリジェンス(Tiếng Nhật)due diligence(Tiếng Philippines)การตรวจสอบสถานะ(Tiếng Thái)सम्यक परिश्रम(Tiếng Hindi)uji tuntas(Tiếng Indonesia)diligencia debida(Tiếng Tây Ban Nha)العناية الواجبة(Tiếng Ả Rập)due diligence(Tiếng Anh)실사(Tiếng Hàn)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.