Chủ đềMáy tính
상촨 · /ʂaŋ˥˩ tʂʰwan˧˥/
上传
상촨/ʂaŋ˥˩ tʂʰwan˧˥/shàngchuánnoun
chuyển tệp từ thiết bị của bạn lên internet hoặc máy chủ
把文件从你的设备传到互联网或服务器
Ngược chiều tải xuống; cũng dùng như động từ.
与下载方向相反;也可用作动词。
Ví dụ
Việc tải lên ảnh thất bại vì tệp quá lớn.
Hãy đợi đến khi tải lên đạt một trăm phần trăm.
Lưu trữ đám mây giúp mỗi lần tải lên dùng được trên thiết bị khác.
Từ liên quan
업로드(Tiếng Hàn)téléversement(Tiếng Pháp)อัปโหลด(Tiếng Thái)अपलोड(Tiếng Hindi)upload(Tiếng Philippines)muat naik(Tiếng Mã Lai)upload(Tiếng Bồ Đào Nha)unggah(Tiếng Indonesia)subida(Tiếng Tây Ban Nha)رفع(Tiếng Ả Rập)upload(Tiếng Đức)tải lên(Tiếng Việt)загрузка(Tiếng Nga)upload(Tiếng Anh)アップロード(Tiếng Nhật)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.