Chủ đềMáy tính
무앗 나이크 · /mu.at ˈna.ik/
muat naik
무앗 나이크/mu.at ˈna.ik/noun
chuyển tệp từ thiết bị của bạn lên internet hoặc máy chủ
pemindahan fail dari peranti anda ke internet atau pelayan
Ngược chiều tải xuống; cũng dùng như động từ.
Arah bertentangan muat turun; juga kata kerja.
Ví dụ
Việc tải lên ảnh thất bại vì tệp quá lớn.
Hãy đợi đến khi tải lên đạt một trăm phần trăm.
Lưu trữ đám mây giúp mỗi lần tải lên dùng được trên thiết bị khác.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.