Chủ đềMáy tính
อัปโหลด · 압ᄙᅩ드 · /ʔàp.lóːt/
อัปโหลด
อัปโหลด/ʔàp.lóːt/aplotnoun
chuyển tệp từ thiết bị của bạn lên internet hoặc máy chủ
การส่งไฟล์จากอุปกรณ์ไปยังอินเทอร์เน็ตหรือเซิร์ฟเวอร์
Ngược chiều tải xuống; cũng dùng như động từ.
ทิศทางตรงข้ามดาวน์โหลด และใช้เป็นกริยาได้
Ví dụ
Việc tải lên ảnh thất bại vì tệp quá lớn.
Hãy đợi đến khi tải lên đạt một trăm phần trăm.
Lưu trữ đám mây giúp mỗi lần tải lên dùng được trên thiết bị khác.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.