Chủ đềMáy tính
업로드 · 업ᄙᅥ우드 · /ˈʌp.ləʊd/
upload
업로드/ˈʌp.ləʊd/noun
chuyển tệp từ thiết bị của bạn lên internet hoặc máy chủ
transfer of a file from your device to the internet or a server
Ngược chiều tải xuống; cũng dùng như động từ.
Opposite direction of a download; also used as a verb.
Ví dụ
Việc tải lên ảnh thất bại vì tệp quá lớn.
Hãy đợi đến khi tải lên đạt một trăm phần trăm.
Lưu trữ đám mây giúp mỗi lần tải lên dùng được trên thiết bị khác.
Từ liên quan
업로드(Tiếng Hàn)téléversement(Tiếng Pháp)อัปโหลด(Tiếng Thái)अपलोड(Tiếng Hindi)upload(Tiếng Philippines)muat naik(Tiếng Mã Lai)upload(Tiếng Bồ Đào Nha)上传(Tiếng Trung)unggah(Tiếng Indonesia)subida(Tiếng Tây Ban Nha)رفع(Tiếng Ả Rập)upload(Tiếng Đức)tải lên(Tiếng Việt)загрузка(Tiếng Nga)アップロード(Tiếng Nhật)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.