Chủ đềĐọc sách
serendipiti · ᄼᅦᄛᅦᆫ디비디 · /seː.ren.dí.pí.tîː/
เซเรนดิพิตี้
serendipiti/seː.ren.dí.pí.tîː/noun
tình cờ may mắn
เซเรนดิพิตี้
Ví dụ
Gặp cô ấy ở quán cà phê là sự tình cờ may mắn.
Khoa học cũng tiến nhờ sự tình cờ may mắn.
Anh ấy ghi nhận sự tình cờ may mắn cho ý tưởng.
Từ liên quan
आकस्मिक सुखद खोज(Tiếng Hindi)serendipity(Tiếng Anh)sérendipité(Tiếng Pháp)セレンディピティ(Tiếng Nhật)masayang aksidente(Tiếng Philippines)意外发现(Tiếng Trung)serendipia(Tiếng Tây Ban Nha)serendipität(Tiếng Đức)serendipidade(Tiếng Bồ Đào Nha)sự tình cờ may mắn(Tiếng Việt)серендипность(Tiếng Nga)مصادفة سعيدة(Tiếng Ả Rập)우연한 발견(Tiếng Hàn)kebetulan indah(Tiếng Mã Lai)kebetulan indah(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.