Chủ đềĐọc sách

우연한 발견

uyeonhan balgyeon · /u.jʌn.han bal.ɡjʌn/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tình cờ may mắn

Ví dụ

  • 그 약은 우연한 발견으로 만들어졌다.

    Gặp cô ấy ở quán cà phê là sự tình cờ may mắn.

  • 여행 중 우연한 발견이 여행을 특별하게 만든다.

    Khoa học cũng tiến nhờ sự tình cờ may mắn.

  • 연구실의 우연한 발견이 논문을 바꿨다.

    Anh ấy ghi nhận sự tình cờ may mắn cho ý tưởng.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
우연한 발견 nghĩa phát âm [uyeonhan balgyeon]: tình cờ may mắn | juin Sổ từ mở · juin.com