Chủ đềĐọc sách
우연한 발견
uyeonhan balgyeon · /u.jʌn.han bal.ɡjʌn/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
tình cờ may mắn
Ví dụ
그 약은 우연한 발견으로 만들어졌다.
Gặp cô ấy ở quán cà phê là sự tình cờ may mắn.
여행 중 우연한 발견이 여행을 특별하게 만든다.
Khoa học cũng tiến nhờ sự tình cờ may mắn.
연구실의 우연한 발견이 논문을 바꿨다.
Anh ấy ghi nhận sự tình cờ may mắn cho ý tưởng.
Trong các ngôn ngữ khác
serendipity(Tiếng Anh)sérendipité(Tiếng Pháp)セレンディピティ(Tiếng Nhật)masayang aksidente(Tiếng Philippines)意外发现(Tiếng Trung)kebetulan indah(Tiếng Indonesia)serendipia(Tiếng Tây Ban Nha)serendipität(Tiếng Đức)kebetulan indah(Tiếng Mã Lai)serendipidade(Tiếng Bồ Đào Nha)sự tình cờ may mắn(Tiếng Việt)серендипность(Tiếng Nga)เซเรนดิพิตี้(Tiếng Thái)आकस्मिक सुखद खोज(Tiếng Hindi)مصادفة سعيدة(Tiếng Ả Rập)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.