Chủ đềĐọc sách
musadafa · 무ᄼᅡ다ᅗᅡᄼᅡ이다 · /musˤaːdafa saʕiːda/
مصادفة سعيدة
musadafa/musˤaːdafa saʕiːda/noun
tình cờ may mắn
مصادفة سعيدة
Ví dụ
Gặp cô ấy ở quán cà phê là sự tình cờ may mắn.
Khoa học cũng tiến nhờ sự tình cờ may mắn.
Anh ấy ghi nhận sự tình cờ may mắn cho ý tưởng.
Từ liên quan
आकस्मिक सुखद खोज(Tiếng Hindi)serendipity(Tiếng Anh)sérendipité(Tiếng Pháp)セレンディピティ(Tiếng Nhật)masayang aksidente(Tiếng Philippines)意外发现(Tiếng Trung)serendipia(Tiếng Tây Ban Nha)serendipität(Tiếng Đức)serendipidade(Tiếng Bồ Đào Nha)sự tình cờ may mắn(Tiếng Việt)серендипность(Tiếng Nga)เซเรนดิพิตี้(Tiếng Thái)우연한 발견(Tiếng Hàn)kebetulan indah(Tiếng Mã Lai)kebetulan indah(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.