Chủ đềĐọc sách
kebetulan indah
크버툴란 · /kəbətulan indah/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
tình cờ may mắn
Ví dụ
Bertemu dengannya di kafe ialah kebetulan indah.
Gặp cô ấy ở quán cà phê là sự tình cờ may mắn.
Sains sering maju melalui kebetulan indah.
Khoa học cũng tiến nhờ sự tình cờ may mắn.
Dia menghargai kebetulan indah untuk idea produk.
Anh ấy ghi nhận sự tình cờ may mắn cho ý tưởng.
Trong các ngôn ngữ khác
serendipity(Tiếng Anh)sérendipité(Tiếng Pháp)セレンディピティ(Tiếng Nhật)masayang aksidente(Tiếng Philippines)意外发现(Tiếng Trung)kebetulan indah(Tiếng Indonesia)serendipia(Tiếng Tây Ban Nha)serendipität(Tiếng Đức)serendipidade(Tiếng Bồ Đào Nha)sự tình cờ may mắn(Tiếng Việt)серендипность(Tiếng Nga)เซเรนดิพิตี้(Tiếng Thái)आकस्मिक सुखद खोज(Tiếng Hindi)مصادفة سعيدة(Tiếng Ả Rập)우연한 발견(Tiếng Hàn)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.