Chủ đềĐọc sách

आकस्मिक सुखद खोज

aakasmik · /aːkəsmik sukʰəd kʰoːdʒ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tình cờ may mắn

Ví dụ

  • कैफ़े में मिलना शुद्ध आकस्मिक सुखद खोज थी।

    Gặp cô ấy ở quán cà phê là sự tình cờ may mắn.

  • विज्ञान भी आकस्मिक खोज से आगे बढ़ता है।

    Khoa học cũng tiến nhờ sự tình cờ may mắn.

  • वे उत्पाद विचार का श्रेय आकस्मिक खोज को देते हैं।

    Anh ấy ghi nhận sự tình cờ may mắn cho ý tưởng.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm