Chủ đềĐọc sách
aakasmik · 아컷믹ᄼᅮ커드코즈 · /aːkəsmik sukʰəd kʰoːdʒ/
आकस्मिक सुखद खोज
aakasmik/aːkəsmik sukʰəd kʰoːdʒ/noun
tình cờ may mắn
आकस्मिक सुखद खोज
Ví dụ
Gặp cô ấy ở quán cà phê là sự tình cờ may mắn.
Khoa học cũng tiến nhờ sự tình cờ may mắn.
Anh ấy ghi nhận sự tình cờ may mắn cho ý tưởng.
Từ liên quan
serendipity(Tiếng Anh)sérendipité(Tiếng Pháp)セレンディピティ(Tiếng Nhật)masayang aksidente(Tiếng Philippines)意外发现(Tiếng Trung)serendipia(Tiếng Tây Ban Nha)serendipität(Tiếng Đức)serendipidade(Tiếng Bồ Đào Nha)sự tình cờ may mắn(Tiếng Việt)серендипность(Tiếng Nga)เซเรนดิพิตี้(Tiếng Thái)مصادفة سعيدة(Tiếng Ả Rập)우연한 발견(Tiếng Hàn)kebetulan indah(Tiếng Mã Lai)kebetulan indah(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.