Chủ đềTỷ giá & FX
사꾼응언 · ᄼᅡ쿤언 · /sà.kun.ŋən/
สกุลเงิน
사꾼응언/sà.kun.ŋən/sakun ngennoun
hệ thống tiền tệ dùng ở một quốc gia hoặc khu vực
ระบบเงินที่ใช้ในประเทศหรือภูมิภาค
Trên thị trường ngoại hối thường gắn với mã USD, KRW, EUR.
ในตลาดปริวรรตมักพูดคู่กับรหัสอย่าง USD KRW EUR
Ví dụ
Tiền tệ địa phương mất giá so với đô la trong quý này.
Du khách cần một ít tiền tệ cho taxi và cửa hàng nhỏ.
Thanh toán số vẫn phụ thuộc vào hệ thống tiền tệ quốc gia.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.