Chủ đềTỷ giá & FX
발류타 · ᄫᅥᄙᅮ더 · /vɐˈlʲu.tə/
валюта
발류타/vɐˈlʲu.tə/valyutanoun
hệ thống tiền tệ dùng ở một quốc gia hoặc khu vực
денежная система страны или региона
Trên thị trường ngoại hối thường gắn với mã USD, KRW, EUR.
На валютном рынке часто с кодами USD, KRW, EUR.
Ví dụ
Tiền tệ địa phương mất giá so với đô la trong quý này.
Du khách cần một ít tiền tệ cho taxi và cửa hàng nhỏ.
Thanh toán số vẫn phụ thuộc vào hệ thống tiền tệ quốc gia.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.