Chủ đềTỷ giá & FX
움라 · 우므ᄙᅡ · /ʕum.la/
عملة
움라/ʕum.la/umlanoun
hệ thống tiền tệ dùng ở một quốc gia hoặc khu vực
نظام نقدي يستخدم في بلد أو منطقة
Trên thị trường ngoại hối thường gắn với mã USD, KRW, EUR.
في سوق الصرف غالباً مع رموز مثل USD وKRW وEUR.
Ví dụ
Tiền tệ địa phương mất giá so với đô la trong quý này.
Du khách cần một ít tiền tệ cho taxi và cửa hàng nhỏ.
Thanh toán số vẫn phụ thuộc vào hệ thống tiền tệ quốc gia.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.