Chủ đềTaekwondo
크루푹 · 크ᄛᅮᅗᅳᆨᅗᅳ · /kʰruː.fʉ̂k/
ครูฝึก
크루푹/kʰruː.fʉ̂k/khru fueknoun
người hướng dẫn lớp và kỳ thi taekwondo
ผู้สอนที่นำคลาสและการสอบเทควันโด
Ở trường Hàn, 'sabeom-nim' là cách xưng hô kính trọng.
ในสำนักเกาหลีมักเรียกครูว่า ซาบอม-นิม
Ví dụ
Huấn luyện viên chỉnh tư thế của tôi trong lớp.
Hỏi huấn luyện viên trước khi thử cú đá nâng cao mới.
Huấn luyện viên của chúng tôi cũng dẫn dắt đội thi đấu.
Từ liên quan
instrutor(Tiếng Bồ Đào Nha)사범(Tiếng Hàn)師範(Tiếng Nhật)trainer(Tiếng Đức)教练(Tiếng Trung)instructeur(Tiếng Pháp)guro(Tiếng Philippines)pelatih(Tiếng Indonesia)jurulatih(Tiếng Mã Lai)huấn luyện viên(Tiếng Việt)instructor(Tiếng Anh)مدرب(Tiếng Ả Rập)instructor(Tiếng Tây Ban Nha)инструктор(Tiếng Nga)प्रशिक्षक(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.