Chủ đềTrường học
우치텔 · /uˈt͡ɕi.tʲɪlʲ/

учитель

우치텔/uˈt͡ɕi.tʲɪlʲ/uchitel
noun

người dạy học sinh ở trường

Giáo viên phổ thông; giảng viên thường là đại học.

Ví dụ

  • 01

    Учитель объяснил задачу по математике у доски.

    Giáo viên giải thích bài toán trên bảng.

  • 02

    Наш учитель естествознания любит простые опыты.

    Giáo viên khoa học của chúng tôi thích làm thí nghiệm đơn giản.

  • 03

    Спросите: учитель ответит, если вы не понимаете.

    Hãy hỏi giáo viên nếu bạn không hiểu.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
учитель là gì, nghĩa [uchitel]: người dạy học sinh ở trường | juin Sổ từ mở · juin.com