Chủ đềTrường học
구루 · 구ᄛᅮ · /ɡu.ru/
guru
구루/ɡu.ru/noun
người dạy học sinh ở trường
orang yang mengajar pelajar di sekolah
Giáo viên phổ thông; giảng viên thường là đại học.
Guru untuk sekolah; pensyarah untuk IPT.
Ví dụ
Giáo viên giải thích bài toán trên bảng.
Giáo viên khoa học của chúng tôi thích làm thí nghiệm đơn giản.
Hãy hỏi giáo viên nếu bạn không hiểu.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.