Chủ đềTập luyện
우프라주네니예 · /ʊprɐʐˈnʲenʲɪje/

упражнение

우프라주네니예/ʊprɐʐˈnʲenʲɪje/uprazhneniye
noun

hoạt động thể chất để rèn luyện cơ thể

Không phải bài tập về nhà, mà là tập luyện sức khỏe.

Ví dụ

  • 01

    После работы я почти каждый вечер делаю упражнение в спортзале.

    Sau giờ làm tôi gần như tối nào cũng đến phòng gym để tập thể dục.

  • 02

    Врач сказал, что ежедневное упражнение по тридцать минут поможет спине.

    Bác sĩ nói mỗi ngày ba mươi phút thể dục sẽ giúp lưng tôi đỡ hơn.

  • 03

    На выходных мы задумали поход как упражнение для всей семьи с детьми.

    Chúng tôi lên kế hoạch đi bộ đường dài làm thể dục cuối tuần cùng các con.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
упражнение là gì nghĩa phát âm [uprazhneniye]: hoạt động thể chất để rèn luyện cơ thể | juin Sổ từ mở · juin.com