Chủ đềTập luyện
엑서사이즈 · 엑서ᄛᅳ사이ᅀᅳ · /ˈɛksərsaɪz/
exercise
엑서사이즈/ˈɛksərsaɪz/noun, verb
hoạt động thể chất để rèn luyện cơ thể
physical activity; to work out or put into use
Không phải bài tập về nhà, mà là tập luyện sức khỏe.
As a noun it often means a workout or drill; as a verb it can mean to work out or to make use of a right or power.
Ví dụ
Sau giờ làm tôi gần như tối nào cũng đến phòng gym để tập thể dục.
Bác sĩ nói mỗi ngày ba mươi phút thể dục sẽ giúp lưng tôi đỡ hơn.
Chúng tôi lên kế hoạch đi bộ đường dài làm thể dục cuối tuần cùng các con.
Từ liên quan
senaman(Tiếng Mã Lai)exercice(Tiếng Pháp)exercício(Tiếng Bồ Đào Nha)운동(Tiếng Hàn)ehersisyo(Tiếng Philippines)運動(Tiếng Nhật)thể dục(Tiếng Việt)sport(Tiếng Đức)упражнение(Tiếng Nga)ออกกำลังกาย(Tiếng Thái)运动(Tiếng Trung)व्यायाम(Tiếng Hindi)ejercicio(Tiếng Tây Ban Nha)تمرين(Tiếng Ả Rập)olahraga(Tiếng Indonesia)
Ghi chú của người học khác
Youngpo1 lượt thích
Mở ghi chú