гордость

고르도스치 · /ˈɡor.dəsʲtʲ/gordost

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

niềm tự hào; lòng tự trọng hoặc kiêu ngạo

Có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu căng.

Ví dụ

  • Они поют с гордостью о правилах, когда-то помечавших их как «других».

    Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.

  • Гордость может быть здоровым самоуважением или высокомерием.

    Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.

  • Толпа тихо и гордо махала лайтстиками на финальном припеве.

    Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm