Chủ đềBTS Aliens
고르도스치 · 고ᄛᅳ덧드 · /ˈɡor.dəsʲtʲ/
гордость
고르도스치/ˈɡor.dəsʲtʲ/gordostnoun
niềm tự hào; lòng tự trọng hoặc kiêu ngạo
гордость; самоуважение или высокомерие
Có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu căng.
Может быть здоровым самоуважением или тщеславием.
Ví dụ
Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.
Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.
Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.
Từ liên quan
誇り(Tiếng Nhật)自豪(Tiếng Trung)kebanggaan(Tiếng Indonesia)kebanggaan(Tiếng Mã Lai)orgulho(Tiếng Bồ Đào Nha)자부심(Tiếng Hàn)fierté(Tiếng Pháp)pagmamalaki(Tiếng Philippines)orgullo(Tiếng Tây Ban Nha)فخر(Tiếng Ả Rập)stolz(Tiếng Đức)niềm tự hào(Tiếng Việt)ความภาคภูมิใจ(Tiếng Thái)गर्व(Tiếng Hindi)pride(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.