Chủ đềBTS Aliens
커방가안 · /kə.baŋ.ɡa.an/
kebanggaan
커방가안/kə.baŋ.ɡa.an/kebanggaannoun
niềm tự hào; lòng tự trọng hoặc kiêu ngạo
kebanggaan; harga diri atau kesombongan
Có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu căng.
Bisa harga diri sehat atau kesombongan.
Ví dụ
Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.
Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.
Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.