Chủ đềwords.topicBtsAliens
فخر
파흐르 · /faxr/fakhrBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
niềm tự hào; lòng tự trọng hoặc kiêu ngạo
Có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu căng.
Ví dụ
يغنون بفخر عن قواعد وسمتهم ذات يوم بأنهم مختلفون.
Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.
قد يعني الفخر احترام الذات الصحي أو الغرور.
Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.
لوّح الجمهور بأعواد الإضاءة بفخر هادئ في اللازمة الأخيرة.
Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.
Trong các ngôn ngữ khác
pride(Tiếng Anh)誇り(Tiếng Nhật)自豪(Tiếng Trung)kebanggaan(Tiếng Indonesia)kebanggaan(Tiếng Mã Lai)orgulho(Tiếng Bồ Đào Nha)гордость(Tiếng Nga)자부심(Tiếng Hàn)fierté(Tiếng Pháp)pagmamalaki(Tiếng Philippines)ความภาคภูมิใจ(Tiếng Thái)orgullo(Tiếng Tây Ban Nha)stolz(Tiếng Đức)niềm tự hào(Tiếng Việt)गर्व(Tiếng Hindi)