Chủ đềBTS Aliens
파그마말라키 · 박마마ᄙᅡ키 · /paɡ.ma.maˈla.ki/
pagmamalaki
파그마말라키/paɡ.ma.maˈla.ki/pagmamalakinoun
niềm tự hào; lòng tự trọng hoặc kiêu ngạo
pagmamalaki; self-respect o kayabangan
Có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu căng.
Maaaring malusog na respeto sa sarili o kayabangan.
Ví dụ
Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.
Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.
Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.