Chủ đềBTS Aliens
프라이드 · 브ᄛᅡ이드 · /praɪd/
pride
프라이드/praɪd/noun
niềm tự hào; lòng tự trọng hoặc kiêu ngạo
feeling of deep pleasure or satisfaction in oneself or a group
Có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu căng.
Can be positive self-respect or negative arrogance.
Ví dụ
Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.
Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.
Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.
Từ liên quan
誇り(Tiếng Nhật)自豪(Tiếng Trung)kebanggaan(Tiếng Indonesia)kebanggaan(Tiếng Mã Lai)orgulho(Tiếng Bồ Đào Nha)자부심(Tiếng Hàn)fierté(Tiếng Pháp)pagmamalaki(Tiếng Philippines)orgullo(Tiếng Tây Ban Nha)فخر(Tiếng Ả Rập)stolz(Tiếng Đức)niềm tự hào(Tiếng Việt)ความภาคภูมิใจ(Tiếng Thái)гордость(Tiếng Nga)गर्व(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.