誇り

호코리 · /ho.ko.ɾi/hokori

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

niềm tự hào; lòng tự trọng hoặc kiêu ngạo

Có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu căng.

Ví dụ

  • 彼らはかつて他者扱いされたルールを誇りを持って歌う。

    Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.

  • 誇りは健全な自尊心にも傲慢にもなり得る。

    Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.

  • 観客は最後のサビで静かな誇りを持ってペンライトを振った。

    Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm