Chủ đềBTS Aliens
오르굴류 · 오ᄛᅳ구우 · /oɾˈɡu.ʎu/
orgulho
오르굴류/oɾˈɡu.ʎu/noun
niềm tự hào; lòng tự trọng hoặc kiêu ngạo
orgulho; autoestima ou arrogância
Có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu căng.
Pode ser respeito próprio saudável ou vaidade.
Ví dụ
Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.
Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.
Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.
Từ liên quan
誇り(Tiếng Nhật)自豪(Tiếng Trung)kebanggaan(Tiếng Indonesia)kebanggaan(Tiếng Mã Lai)자부심(Tiếng Hàn)fierté(Tiếng Pháp)pagmamalaki(Tiếng Philippines)orgullo(Tiếng Tây Ban Nha)فخر(Tiếng Ả Rập)stolz(Tiếng Đức)niềm tự hào(Tiếng Việt)ความภาคภูมิใจ(Tiếng Thái)гордость(Tiếng Nga)गर्व(Tiếng Hindi)pride(Tiếng Anh)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.