Chủ đềNgười Hàn hải ngoại
파트리아 · 바트ᄛᅵ어 · /ˈpatɾiɐ/
pátria
파트리아/ˈpatɾiɐ/noun
đất nước gốc gác hoặc tổ tiên
o país de origem ou dos antepassados
Với kiều bào Hàn, đây là bản thân Hàn Quốc, không chỉ quê quán thời thơ ấu.
Para a diáspora coreana é a Coreia em si, não só a cidade da infância.
Ví dụ
Khi hạ cánh ở Incheon, tôi cảm thấy như trở về quê hương sau hai mươi năm.
Mùi canh kimchi vẫn gợi cô nhớ quê hương đã rời từ thuở nhỏ.
Trên lớp cậu kể về lần đầu về thăm quê hương của bố mẹ.
Từ liên quan
وطن(Tiếng Ả Rập)homeland(Tiếng Anh)모국(Tiếng Hàn)祖国(Tiếng Trung)heimatland(Tiếng Đức)母国(Tiếng Nhật)patria(Tiếng Tây Ban Nha)patrie(Tiếng Pháp)tanah air(Tiếng Indonesia)tanah air(Tiếng Mã Lai)tinubuang lupa(Tiếng Philippines)มาตุภูมิ(Tiếng Thái)quê hương(Tiếng Việt)родина(Tiếng Nga)मातृभूमि(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.