마트리부미 · 마드ᄛᅵ부미 · /maːt̪ɾɪbʰuːmɪ/

मातृभूमि

/maːt̪ɾɪbʰuːmɪ/matribhumi
noun

đất nước gốc gác hoặc tổ tiên

Với kiều bào Hàn, đây là bản thân Hàn Quốc, không chỉ quê quán thời thơ ấu.

Ví dụ

  • 01

    इंचॉन में उतरते ही मुझे लगा कि बीस साल बाद मैं अपनी मातृभूमि लौट आया हूँ।

    Khi hạ cánh ở Incheon, tôi cảm thấy như trở về quê hương sau hai mươi năm.

  • 02

    किमची स्टू की खुशबू उसे अब भी उस मातृभूमि की याद दिलाती है जिसे उसने बचपन में छोड़ा था।

    Mùi canh kimchi vẫn gợi cô nhớ quê hương đã rời từ thuở nhỏ.

  • 03

    कक्षा में उसने माता-पिता की मातृभूमि की पहली यात्रा के बारे में निबंध लिखा।

    Trên lớp cậu kể về lần đầu về thăm quê hương của bố mẹ.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
मातृभूमि là gì nghĩa phát âm [matribhumi]: đất nước gốc gác hoặc tổ tiên | juin Sổ từ mở · juin.com