Chủ đềK-pop
만자 · /ˈman.dʒa/
manja
만자/ˈman.dʒa/adjective
hay nũng nịu, thích được chiều chuộng
suka bermanja, mahu dibelai dan disayangi
Trong tiếng Mã Lai cũng mang sắc thái trìu mến như làm nũng và 애교 (aegyo).
Biasanya positif dan mesra; peminat K-pop menyamakannya dengan aegyo (애교).
Ví dụ
Đứa trẻ đó rất hay nũng nịu mẹ.
Mèo của tôi cứ muốn ăn là làm nũng.
Cô ấy nũng nịu chồng sau giờ làm.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.