애교
aegyo · /ɛɡjo/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
hành động cố ý tỏ ra dễ thương, đáng yêu để lấy lòng
Trong K-pop, fan thường yêu cầu thần tượng làm 애교 (aegyo) tại fan meeting hoặc trên các show thực tế.
Ví dụ
막내가 애교를 부리자 멤버들이 모두 웃었어요.
Khi em út làm aegyo, tất cả thành viên đều bật cười.
팬미팅에서 애교를 보여 달라는 요청이 쏟아졌어요.
Tại fan meeting, những lời yêu cầu thể hiện aegyo cứ dồn dập đổ về.
그는 무뚝뚝해 보여도 애교가 많은 사람이에요.
Anh ấy trông có vẻ lạnh lùng nhưng thật ra là người rất nhiều aegyo.