Chủ đềTrường học
siheom · /ɕi.hʌm/
시험
/ɕi.hʌm/noun
bài kiểm tra chính thức về kiến thức hoặc kỹ năng
지식이나 실력을 평가하는 공식 시험
Kỳ thi chính thức; bài kiểm tra rộng hơn.
시험은 공식적이고, 테스트·퀴즈는 더 가벼운 경우가 많습니다.
Ví dụ
Kỳ thi cuối kỳ là sáng thứ Sáu tuần sau.
Tôi học chăm cho kỳ thi lịch sử cả tuần.
Cô ấy lo lắng trước khi kỳ thi toán bắt đầu.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.