Chủ đềTập luyện
칼람난 · 카ᄙᅡ므난 · /ka.lam.ˈnan/
kalamnan
칼람난/ka.lam.ˈnan/noun
mô trong cơ thể co lại để tạo chuyển động
tisyu ng katawan na kumikibot para gumalaw
Khi tập tạ, đó là mô bạn tập cho lớn rồi để nghỉ cho hồi phục.
Sa pagbubuhat, ito ang tisyu na sine-ensayo para lumaki at gumaling.
Ví dụ
Cơ bắp cánh tay tôi nhức vào sáng hôm sau khi học động tác đẩy mới.
Cô ấy tăng thêm đạm để cơ bắp phục hồi sau các lần nâng nặng.
Cơ bắp vùng lõi khỏe giúp ngồi thẳng lưng tại bàn dễ hơn.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.