Chủ đềTập luyện
무스쿨로 · 뭇쿠ᄙᅩ · /ˈmus.ku.lo/

músculo

/ˈmus.ku.lo/

Hiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñ

noun

mô trong cơ thể co lại để tạo chuyển động

Khi tập tạ, đó là mô bạn tập cho lớn rồi để nghỉ cho hồi phục.

Ví dụ

  • 01

    El músculo del brazo me dolía a la mañana siguiente de aprender el nuevo empuje.

    Cơ bắp cánh tay tôi nhức vào sáng hôm sau khi học động tác đẩy mới.

  • 02

    Ella añadió más proteína para que el músculo se recuperara de los levantamientos pesados.

    Cô ấy tăng thêm đạm để cơ bắp phục hồi sau các lần nâng nặng.

  • 03

    Un músculo del tronco fuerte facilita sentarse erguido en el escritorio.

    Cơ bắp vùng lõi khỏe giúp ngồi thẳng lưng tại bàn dễ hơn.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm