Chủ đềTập luyện
아들라 · 아드ᄙᅡ · /ˈʕadˤ.la/
عضلة
아들라/ˈʕadˤ.la/adlahnoun
mô trong cơ thể co lại để tạo chuyển động
نسيج في الجسم ينقبض ليُحدث حركة
Khi tập tạ, đó là mô bạn tập cho lớn rồi để nghỉ cho hồi phục.
في التمرين يقصد به النسيج الذي نبنيه بالأثقال ثم نريحه ليتعافى.
Ví dụ
Cơ bắp cánh tay tôi nhức vào sáng hôm sau khi học động tác đẩy mới.
Cô ấy tăng thêm đạm để cơ bắp phục hồi sau các lần nâng nặng.
Cơ bắp vùng lõi khỏe giúp ngồi thẳng lưng tại bàn dễ hơn.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.