Chủ đềTesla
에스타시온 데 카르가 · 엣타ᄯᅩᆫ데카ᄛᅡ · /es.taˈθjon de ˈkaɾ.ɣa/
estación de carga
에스타시온 데 카르가/es.taˈθjon de ˈkaɾ.ɣa/noun
nơi có thiết bị cấp điện cho xe điện
lugar con equipos que suministran energía a vehículos eléctricos
Gồm wallbox nhà, trụ AC công cộng và sạc nhanh DC.
Incluye wallbox, postes AC públicos y cargadores DC rápidos.
Ví dụ
Cô ấy tìm được trạm sạc trống gần trung tâm thương mại.
Khu nghỉ cao tốc có sáu trạm sạc.
Ứng dụng giúp bạn tìm trạm sạc còn chỗ.
Từ liên quan
สถานีชาร์จ(Tiếng Thái)charging station(Tiếng Anh)stasiun pengisian(Tiếng Indonesia)borne de recharge(Tiếng Pháp)stesen pengecasan(Tiếng Mã Lai)зарядная станция(Tiếng Nga)충전소(Tiếng Hàn)充電スタンド(Tiếng Nhật)ladestation(Tiếng Đức)充电站(Tiếng Trung)trạm sạc(Tiếng Việt)estação de carregamento(Tiếng Bồ Đào Nha)चार्जिंग स्टेशन(Tiếng Hindi)محطة شحن(Tiếng Ả Rập)charging station(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.