Chủ đềTesla
라데슈타치온 · ᄙᅡ더스타트손 · /ˈlaː.də.ʃta.t͡sjoːn/
ladestation
라데슈타치온/ˈlaː.də.ʃta.t͡sjoːn/noun
nơi có thiết bị cấp điện cho xe điện
Ort mit Geräten, die Elektroautos mit Strom versorgen
Gồm wallbox nhà, trụ AC công cộng và sạc nhanh DC.
Umfasst Wallboxen, öffentliche AC-Säulen und DC-Schnelllader.
Ví dụ
Cô ấy tìm được trạm sạc trống gần trung tâm thương mại.
Khu nghỉ cao tốc có sáu trạm sạc.
Ứng dụng giúp bạn tìm trạm sạc còn chỗ.
Từ liên quan
สถานีชาร์จ(Tiếng Thái)charging station(Tiếng Anh)stasiun pengisian(Tiếng Indonesia)borne de recharge(Tiếng Pháp)stesen pengecasan(Tiếng Mã Lai)зарядная станция(Tiếng Nga)충전소(Tiếng Hàn)充電スタンド(Tiếng Nhật)充电站(Tiếng Trung)trạm sạc(Tiếng Việt)estación de carga(Tiếng Tây Ban Nha)estação de carregamento(Tiếng Bồ Đào Nha)चार्जिंग स्टेशन(Tiếng Hindi)محطة شحن(Tiếng Ả Rập)charging station(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.