Chủ đềTập luyện
카디오 · 카ᄛᅳ디오우 · /ˈkɑːrdi.oʊ/
cardio
카디오/ˈkɑːrdi.oʊ/noun
bài tập sức bền làm tăng nhịp tim
aerobic exercise that raises the heart rate
Ở phòng tập đó là máy chạy, xe đạp hoặc nhảy dây để luyện tim.
In the gym it means treadmill, bike, or jump-rope work that trains the heart.
Ví dụ
Tôi xen hai mươi phút cardio trên máy chạy giữa các hiệp tạ.
Bác sĩ nói cardio nhẹ ba lần một tuần tốt cho tim.
Khi thiếu thời gian tôi xem đoạn phim cardio mười phút ở phòng khách.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Cardio giúp đốt cháy calo nhanh hơn tập tạ.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú