Chủ đềTập luyện
yusanso · /ju.san.so/

유산소

yusanso/ju.san.so/
noun

bài tập sức bền làm tăng nhịp tim

Ở phòng tập đó là máy chạy, xe đạp hoặc nhảy dây để luyện tim.

Ví dụ

  • 01

    근력 운동 사이에 러닝머신에서 유산소를 이십 분 넣었다.

    Tôi xen hai mươi phút cardio trên máy chạy giữa các hiệp tạ.

  • 02

    의사 선생님이 일주일에 세 번 가벼운 유산소가 심장에 좋다고 하셨다.

    Bác sĩ nói cardio nhẹ ba lần một tuần tốt cho tim.

  • 03

    시간이 없을 때는 거실에서 십 분짜리 유산소 영상을 한다.

    Khi thiếu thời gian tôi xem đoạn phim cardio mười phút ở phòng khách.

  • Đã thêm ví dụ AI · juin0com

    04

    유산소 운동은 웨이트 트레이닝보다 칼로리를 더 빨리 태우는 데 도움이 된다.

    Cardio giúp đốt cháy calo nhanh hơn tập tạ.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm