Chủ đềTập luyện
유산소운도 · /jɯː.saɴ.so uɴ.doː/
有酸素運動
유산소운도/jɯː.saɴ.so uɴ.doː/yūsanso undōnoun
bài tập sức bền làm tăng nhịp tim
心拍数を上げて心肺を鍛える運動
Ở phòng tập đó là máy chạy, xe đạp hoặc nhảy dây để luyện tim.
ジムではトレッドミルやバイクなど、息が続く動きを指します。
Ví dụ
Tôi xen hai mươi phút cardio trên máy chạy giữa các hiệp tạ.
Bác sĩ nói cardio nhẹ ba lần một tuần tốt cho tim.
Khi thiếu thời gian tôi xem đoạn phim cardio mười phút ở phòng khách.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Cardio giúp đốt cháy calo nhanh hơn tập tạ.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.