Chủ đềTập luyện
카르디오 · /ˈkar.djo/

cardio

카르디오/ˈkar.djo/
noun

bài tập sức bền làm tăng nhịp tim

Ở phòng tập đó là máy chạy, xe đạp hoặc nhảy dây để luyện tim.

Ví dụ

  • 01

    Naglagay ako ng dalawampung minuto ng cardio sa takbuhang makina sa pagitan ng mga serye ng lakas.

    Tôi xen hai mươi phút cardio trên máy chạy giữa các hiệp tạ.

  • 02

    Sabi ng doktor ko, maganda sa puso ang magaan na cardio nang tatlong beses sa isang linggo.

    Bác sĩ nói cardio nhẹ ba lần một tuần tốt cho tim.

  • 03

    Kapag kulang sa oras, gumagawa ako ng sampung minutong bidyo ng cardio sa sala.

    Khi thiếu thời gian tôi xem đoạn phim cardio mười phút ở phòng khách.

  • Đã thêm ví dụ AI · juin0com

    04

    Mas mabilis magsunog ng calories ang cardio kaysa sa weight training.

    Cardio giúp đốt cháy calo nhanh hơn tập tạ.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm