Chủ đềTập luyện
하루왈라 · 하ᄛᅡᄙᅡ · /har.wa.la/

هرولة

/har.wa.la/harwala
noun

chạy nhịp vừa để rèn sức khỏe

Chỉ chạy nhịp vừa để rèn sức, không phải nước rút thi đấu.

Ví dụ

  • 01

    دائرة الهرولة حول الحديقة تنتهي قبل الإفطار.

    Vòng chạy bộ quanh công viên của tôi xong trước bữa sáng.

  • 02

    الهرولة الخفيفة تحت الرذاذ أبرد من الجري في ظهيرة الصيف.

    Một vòng chạy bộ nhẹ trong mưa phùn mát hơn chạy giữa trưa mùa hè.

  • 03

    نبقي هرولة الأحد بطيئة حتى نستطيع الحديث طوال الطريق.

    Chủ nhật chúng tôi giữ chạy bộ chậm để vẫn nói chuyện suốt đường.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
هرولة là gì nghĩa phát âm [harwala]: chạy nhịp vừa để rèn sức khỏe | juin Sổ từ mở · juin.com